Nghĩa tiếng Việt
- Có thể nắm chắc, có thể nắm chặt.tính từEN-VI Dict
- Có thể hiểu được, có thể nắm được (vấn đề... ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The handle is graspable even with wet hands.
-
The lesson is graspable with a few examples.