Nghĩa tiếng Việt
- Lớn, to lớn, vĩ đại.tính từEN-VI Dict
- Hết sức, rất.tính từEN-VI Dict
- Cao quý, cao cả, cao thượng.tính từEN-VI Dict
- Tuyệt hay, thật là thú vị.tính từEN-VI Dict
- Giỏi, thạo cừ, hiểu rõ, hiểu tường tận.tính từEN-VI Dict
- Thân (với ai).tính từEN-VI Dict
- (dùng như số nhiều) những người vĩ đại. (Số nhiều: kỳ thi tốt nghiệp tú tài văn chương (tại trường đại học Ôc-phớt))danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A great wind blew the leaves away today.
-
She handled the situation with great care.
-
She gave a great speech about kindness.
-
That is great news for our whole team.
-
She is great on mathematics and science.