Nghĩa tiếng Việt
- Làm thành lớn.động từEN-VI Dict
- Thành lớn; lớn ra.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Love can greaten our patience.
-
The children threatened in the warm sun.
/ˈɡreɪtən/
greaten là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm thành lớn; Thành lớn; lớn ra.
Love can greaten our patience.
The children threatened in the warm sun.