Nghĩa tiếng Việt
- Grille.danh từEN-VI Dict
- Vỉ (nướng chả).danh từEN-VI Dict
- Món thịt nướng, chả.danh từEN-VI Dict
- Hiệu chả cá, quán chả nướng; phòng ăn thịt nướng (ở quán ăn) ((cũng) grill room).danh từEN-VI Dict
- Nướng, thiêu đốt (mặt trời).động từEN-VI Dict
- Hành hạ, tra tấn (bằng lửa, phơi nắng... ).động từEN-VI Dict
- Tra hỏi, tra khảo.động từEN-VI Dict
- Bị nướng; bị thiêu đốt.động từEN-VI Dict
- Bị hành hạ (tra tấn) (bằng lửa, phơi nắng... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Dust settled on the grill near the window.
-
He placed the fish on the hot grill.
-
We shared a tasty grill for lunch.
-
They met in a small grill after work.
-
The sun will grill the field by noon.