TanroDictionary

grill

/ɡrɪl/

Anh
0

grill là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Grille; Vỉ (nướng chả); Món thịt nướng, chả.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Grille.danh từEN-VI Dict
  2. Vỉ (nướng chả).danh từEN-VI Dict
  3. Món thịt nướng, chả.danh từEN-VI Dict
  4. Hiệu chả cá, quán chả nướng; phòng ăn thịt nướng (ở quán ăn) ((cũng) grill room).danh từEN-VI Dict
  5. Nướng, thiêu đốt (mặt trời).động từEN-VI Dict
  6. Hành hạ, tra tấn (bằng lửa, phơi nắng... ).động từEN-VI Dict
  7. Tra hỏi, tra khảo.động từEN-VI Dict
  8. Bị nướng; bị thiêu đốt.động từEN-VI Dict
  9. Bị hành hạ (tra tấn) (bằng lửa, phơi nắng... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Dust settled on the grill near the window.

  2. He placed the fish on the hot grill.

  3. We shared a tasty grill for lunch.

  4. They met in a small grill after work.

  5. The sun will grill the field by noon.