Nghĩa tiếng Việt
- Rãnh nhỏ, mương nhỏ.danh từEN-VI Dict
- Sự cầm chặt, sự nắm chặt, sự ôm chặt, sự kẹp chặt; sự kìm kẹp.danh từEN-VI Dict
- Sự thu hút (sự chú ý).danh từEN-VI Dict
- Sự hiểu thấu, sự nắm vững, sự am hiểu.danh từEN-VI Dict
- Tay phanh (xe cộ), tay hãm (máy móc... ).danh từEN-VI Dict
- Báng (súng); chuôi, cán (đồ dùng).danh từEN-VI Dict
- Kìm, kẹp.danh từEN-VI Dict
- (như) gripsack.danh từEN-VI Dict
- Nắm chặt, ôm chặt, kẹp chặt.động từEN-VI Dict
- Thu hút (sự chú ý).động từEN-VI Dict
- Nắm vững (kiến thức... ).động từEN-VI Dict
- Kép chặt; ăn (phanh).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Water ran in a narrow grip beside the road.
-
You must keep a tight grip on the rope.
-
The speaker lost his grip on the audience.
-
Do you have a good grip of this problem?
-
The mechanic checked the brake grip carefully.