TanroDictionary Sổ từ

grippe

/ˈɡrɪp/

Anh
0

grippe là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nắm chặt, cầm chặt, kẹp chặt; Áp bức, đè nén, kìm kẹp; Làm cho đau bụng quặn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nắm chặt, cầm chặt, kẹp chặt.động từEN-VI Dict
  2. Áp bức, đè nén, kìm kẹp.động từEN-VI Dict
  3. Làm cho đau bụng quặn.động từEN-VI Dict
  4. Cột (thuyền) lại.động từEN-VI Dict
  5. Trôi theo gió (thuyền).động từEN-VI Dict
  6. , (từ lóng) làm phiền, làm bực mình.động từEN-VI Dict
  7. , (từ lóng) kêu ca, phàn nàn.động từEN-VI Dict
  8. Bệnh cúm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Please grippe the note for me.

  2. Rules can grippe workers and limit choices.

  3. The bad food began to grippe his stomach.

  4. They grippe the boat to the dock.

  5. The noise started to grippe her after lunch.