Nghĩa tiếng Việt
- Nắm chặt, cầm chặt, kẹp chặt.động từEN-VI Dict
- Áp bức, đè nén, kìm kẹp.động từEN-VI Dict
- Làm cho đau bụng quặn.động từEN-VI Dict
- Cột (thuyền) lại.động từEN-VI Dict
- Trôi theo gió (thuyền).động từEN-VI Dict
- , (từ lóng) làm phiền, làm bực mình.động từEN-VI Dict
- , (từ lóng) kêu ca, phàn nàn.động từEN-VI Dict
- Bệnh cúm.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Please grippe the note for me.
-
Rules can grippe workers and limit choices.
-
The bad food began to grippe his stomach.
-
They grippe the boat to the dock.
-
The noise started to grippe her after lunch.