Nghĩa tiếng Việt
- Sự nắm chặt, sự cầm chặt, sự kẹp chặt.danh từEN-VI Dict
- Ách kìm kẹp, nanh vuốt, sự áp bức.danh từEN-VI Dict
- Chứng đau bụng quặn.danh từEN-VI Dict
- Báng (súng); chuôi, cán (đồ dùng).danh từEN-VI Dict
- (hàng hải) dây cột thuyền.danh từEN-VI Dict
- , (từ lóng) lời kêu ca, lời phàn nàn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She kept a strong gripe on the rope.
-
They lived in the gripe of the landlords.
-
He had a gripe after the heavy meal.
-
The knife had a smooth gripe.
-
The sailor checked the gripe on the boat.