Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của groove.động từEN-VI Dict
- Sự bào rãnh, soi rãnh, đào rãnh.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are grooving the floorboards for wires.
-
The grooving made a small channel.