TanroDictionary

grooving

/ˈɡruːvin/

Anh
0

grooving là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của groove; Sự bào rãnh, soi rãnh, đào rãnh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của groove.động từEN-VI Dict
  2. Sự bào rãnh, soi rãnh, đào rãnh.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They are grooving the floorboards for wires.

  2. The grooving made a small channel.