TanroDictionary

gross

/ɡrəʊs/

Anh
0

gross là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mười hai tá, gốt; To béo, phì nộm, béo phị (người); Thô và béo ngậy (thức ăn).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mười hai tá, gốt.danh từEN-VI Dict
  2. To béo, phì nộm, béo phị (người).tính từEN-VI Dict
  3. Thô và béo ngậy (thức ăn).tính từEN-VI Dict
  4. Nặng, khó ngửi (mùi).tính từEN-VI Dict
  5. Thô tục, tục tĩu, bẩn tưởi, gớm guốc.tính từEN-VI Dict
  6. Thô bạo, trắng trợn; hiển nhiên, sờ sờ.tính từEN-VI Dict
  7. Không tinh, không thính (giác quan...); không sành, thô thiển.tính từEN-VI Dict
  8. Rậm rạp, um tùm (cây cối).tính từEN-VI Dict
  9. Toàn bộ, tổng.tính từEN-VI Dict
  10. Thu nhập tổng số; ăn khách.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A great gross contains many smaller units of goods.

  2. He has a gross habit of body from eating poorly.

  3. That gross feeder ate the entire meal very quickly.

  4. The gross smell made us leave.

  5. Please do not use such gross language in this school.