Nghĩa tiếng Việt
- Mười hai tá, gốt.danh từEN-VI Dict
- To béo, phì nộm, béo phị (người).tính từEN-VI Dict
- Thô và béo ngậy (thức ăn).tính từEN-VI Dict
- Nặng, khó ngửi (mùi).tính từEN-VI Dict
- Thô tục, tục tĩu, bẩn tưởi, gớm guốc.tính từEN-VI Dict
- Thô bạo, trắng trợn; hiển nhiên, sờ sờ.tính từEN-VI Dict
- Không tinh, không thính (giác quan...); không sành, thô thiển.tính từEN-VI Dict
- Rậm rạp, um tùm (cây cối).tính từEN-VI Dict
- Toàn bộ, tổng.tính từEN-VI Dict
- Thu nhập tổng số; ăn khách.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A great gross contains many smaller units of goods.
-
He has a gross habit of body from eating poorly.
-
That gross feeder ate the entire meal very quickly.
-
The gross smell made us leave.
-
Please do not use such gross language in this school.