Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của gross.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The movie is grossing millions worldwide.
/ɡrˈəʊsɪŋ/
grossing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của gross.
The movie is grossing millions worldwide.