TanroDictionary Sổ từ

grossly

/ˈɡroʊsli/

Anh
0

grossly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thô tục, tục tĩu, thô bỉ, thô thiển; Cực kỳ, hết sức, vô cùng; Theo lối bán buôn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thô tục, tục tĩu, thô bỉ, thô thiển.DEN-VI Dict
  2. Cực kỳ, hết sức, vô cùng.DEN-VI Dict
  3. Theo lối bán buôn.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She spoke grossly during the meeting.