TanroDictionary

guttulate

/ˈɡʌtəˌleɪt/

Anh
0

guttulate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có giọt nhỏ; dạng giọt nhỏ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có giọt nhỏ; dạng giọt nhỏ.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The flower had guttulate petals.