Nghĩa tiếng Việt
- Sự làm thịt súc vật theo giới luật Hồi giáo.danh từEN-VI Dict
- Làm thịt (súc vật) theo giới luật Hồi giáo.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The butcher followed halal rules.
-
He will halal the meat for the family.