TanroDictionary

halal

/ˈhælæl/

Anh
0

halal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự làm thịt súc vật theo giới luật Hồi giáo; Làm thịt (súc vật) theo giới luật Hồi giáo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự làm thịt súc vật theo giới luật Hồi giáo.danh từEN-VI Dict
  2. Làm thịt (súc vật) theo giới luật Hồi giáo.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The butcher followed halal rules.

  2. He will halal the meat for the family.