Nghĩa tiếng Việt
- Dây thòng lọng.danh từEN-VI Dict
- Sự chết treo.danh từEN-VI Dict
- + up) buộc dây thòng lọng (vào cổ... ).động từEN-VI Dict
- Treo cổ (ai).động từEN-VI Dict
- Bắt bằng dây thòng lọng.động từEN-VI Dict
- , (nghĩa bóng) thắt cổ, gò bó, kiềm chế chặt chẽ.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The farmer put a leather halter on the horse.
-
The old story ended in a halter.
-
He haltered the calf before leading it away.
-
The harsh judge tried to halter the thief.
-
The farmer haltered the horse with care.