TanroDictionary

halter

/ˈhɔːltə(r)/

Anh
0

halter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dây thòng lọng; Sự chết treo; + up) buộc dây thòng lọng (vào cổ... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dây thòng lọng.danh từEN-VI Dict
  2. Sự chết treo.danh từEN-VI Dict
  3. + up) buộc dây thòng lọng (vào cổ... ).động từEN-VI Dict
  4. Treo cổ (ai).động từEN-VI Dict
  5. Bắt bằng dây thòng lọng.động từEN-VI Dict
  6. , (nghĩa bóng) thắt cổ, gò bó, kiềm chế chặt chẽ.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The farmer put a leather halter on the horse.

  2. The old story ended in a halter.

  3. He haltered the calf before leading it away.

  4. The harsh judge tried to halter the thief.

  5. The farmer haltered the horse with care.