hang
/hæŋ/
hang là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự cúi xuống, sự gục xuống; Dốc, mặt dốc; Cách treo (một vật gì).
Nghĩa tiếng Việt
- Sự cúi xuống, sự gục xuống.danh từEN-VI Dict
- Dốc, mặt dốc.danh từEN-VI Dict
- Cách treo (một vật gì).danh từEN-VI Dict
- Ý riêng, nghĩa riêng; cách làm, cách nói.danh từEN-VI Dict
- Treo, mắc.động từEN-VI Dict
- Treo cổ (người).động từEN-VI Dict
- Dán (giấy lên tường).động từEN-VI Dict
- Gục (đầu, vì hổ thẹn... ), cụp (tai, vì xấu hổ... ).động từEN-VI Dict
- Treo, bị treo, bị mắc.động từEN-VI Dict
- Bị treo cổ.động từEN-VI Dict
- Cheo leo, lơ lửng; phấp phới; rủ xuống, xõa xuống, thõng xuống, lòng thòng.động từEN-VI Dict
- Nghiêng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He gave a small hang of his head.
-
The road has a steep hang here.
-
Ask me about the hang of the picture.
-
He finally started to get the hang of it.
-
Please hang your coat on the hook.
Cách đọc khác của 「hang」
Nghĩa tiếng Việt
-
danh từ Khoảng trống sâu tự nhiên hay được đào vào trong lòng đất.
Wiktionary
-
danh từ Chỗ rỗng trong mô cơ thể động vật, do hiện tượng tế bào bị hoại tử tạo ra.
Wiktionary
Ví dụ
- Hang đá.
- Hang cua.
- Chuột đào hang.
- Lao phổi đã thành hang.