TanroDictionary Sổ từ

hangar

/ˈhæŋə(r)/

Anh
0

hangar là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhà (để) máy bay.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhà (để) máy bay.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The plane rested inside the hangar.