Nghĩa tiếng Việt
- Nùi, con (sợi, len).danh từEN-VI Dict
- Vòng sắt, vòng dây (để móc buồm).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She bought a hank of soft wool.
-
The rope passed through a metal hank.
/hæŋk/
hank là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nùi, con (sợi, len); Vòng sắt, vòng dây (để móc buồm).
She bought a hank of soft wool.
The rope passed through a metal hank.