Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của hanker.động từEN-VI Dict
- Sự ao ước, sự khao khát, sự thèm muốn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is hankering after a sweet snack.
-
He felt a hankering for home.