Nghĩa tiếng Việt
- Ao ước, khao khát, thèm muốn.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They hanker for a peaceful life in the country.
-
to hanker after something
khao khát cái gì
/ˈhæŋkə(r)/
hanker là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ao ước, khao khát, thèm muốn.
They hanker for a peaceful life in the country.
to hanker after something
khao khát cái gì