TanroDictionary Sổ từ

hanker

/ˈhæŋkə(r)/

Anh
0

hanker là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ao ước, khao khát, thèm muốn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ao ước, khao khát, thèm muốn.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They hanker for a peaceful life in the country.

  2. to hanker after something

    khao khát cái gì