Nghĩa tiếng Việt
- Sự may mắn; phận may.danh từEN-VI Dict
- Việc ngẫu nhiên, việc tình cờ.danh từEN-VI Dict
- Ngẫu nhiên xảy ra, tình cờ xảy ra.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
By hap, she found the lost key.
-
Their meeting was a pure hap.
-
We hap to meet at the shop.