TanroDictionary

hap

/ˈhæp/

Anh
0

hap là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự may mắn; phận may; Việc ngẫu nhiên, việc tình cờ; Ngẫu nhiên xảy ra, tình cờ xảy ra.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự may mắn; phận may.danh từEN-VI Dict
  2. Việc ngẫu nhiên, việc tình cờ.danh từEN-VI Dict
  3. Ngẫu nhiên xảy ra, tình cờ xảy ra.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. By hap, she found the lost key.

  2. Their meeting was a pure hap.

  3. We hap to meet at the shop.