Nghĩa tiếng Việt
- Vui sướng, vui lòng (một công thức xã giao).tính từEN-VI Dict
- May mắn, tốt phúc.tính từEN-VI Dict
- Sung sướng, hạnh phúc.tính từEN-VI Dict
- Khéo chọn, rất đắt, rất đúng, tài tình (từ, thành ngữ, câu nói... ); thích hợp (cách xử sự... ).tính từEN-VI Dict
- Bị choáng váng, bị ngây ngất (vì bom... ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I shall be happy to accept your kind invitation.
-
She felt happy after hearing the news.
-
They lived a very happy marriage for fifty years.
-
She gave a happy retort to his silly joke.
-
The loud blast left him happy and confused.