Nghĩa tiếng Việt
- Xảy đến, xảy ra; ngẫu nhiên xảy ra, tình cờ xảy ra.động từEN-VI Dict
- Tình cờ, ngẫu nhiên.động từEN-VI Dict
- Tình cờ gặp, ngẫu nhiên gặp; ngẫu nhiên thấy.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Good things can happen when we listen.
-
I happen to know the answer.
-
I hope we happen upon a nice cafe today.
-
to happen upon someone
tình cờ gặp ai