Nghĩa tiếng Việt
- Cứng, rắn.tính từEN-VI Dict
- Rắn chắc, cứng cáp.tính từEN-VI Dict
- Cứng (nước).tính từEN-VI Dict
- Thô cứng; gay gắt, khó chịu.tính từEN-VI Dict
- Hà khắc, khắc nghiệt, nghiêm khắc, không thương xót, không có tính cứng rắn, cứng cỏi; hắc, keo cú, chi li.tính từEN-VI Dict
- Nặng, nặng nề.tính từEN-VI Dict
- Gay go, khó khăn, gian khổ, hắc búa.tính từEN-VI Dict
- Không thể chối cãi được, không bác bỏ được, rõ rành rành.tính từEN-VI Dict
- Cao, đứng giá (thị trường giá cả).tính từEN-VI Dict
- Kêu (âm).tính từEN-VI Dict
- Bằng đồng, bằng kim loại (tiền).tính từEN-VI Dict
- Có nồng độ rượu cao.tính từEN-VI Dict
- Hết sức cố gắng, tích cực.DEN-VI Dict
- Chắc, mạnh, nhiều.DEN-VI Dict
- Khắc nghiệt, nghiêm khắc; cứng rắn; hắc.DEN-VI Dict
- Gay go, khó khăn, chật vật, gian khổ.DEN-VI Dict
- Sát, gần, sát cạnh.DEN-VI Dict
- Đường dốc xuống bãi, đường dốc xuống bến.danh từEN-VI Dict
- Khổ sai.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The diamond is very hard and shiny.
-
He has hard muscles from regular exercise.
-
This area has very hard water for cooking.
-
She has a hard face that looks angry.
-
The boss gave him a hard look today.