TanroDictionary

hard

/hɑːd/

Anh
0

hard là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cứng, rắn; Rắn chắc, cứng cáp; Cứng (nước).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cứng, rắn.tính từEN-VI Dict
  2. Rắn chắc, cứng cáp.tính từEN-VI Dict
  3. Cứng (nước).tính từEN-VI Dict
  4. Thô cứng; gay gắt, khó chịu.tính từEN-VI Dict
  5. Hà khắc, khắc nghiệt, nghiêm khắc, không thương xót, không có tính cứng rắn, cứng cỏi; hắc, keo cú, chi li.tính từEN-VI Dict
  6. Nặng, nặng nề.tính từEN-VI Dict
  7. Gay go, khó khăn, gian khổ, hắc búa.tính từEN-VI Dict
  8. Không thể chối cãi được, không bác bỏ được, rõ rành rành.tính từEN-VI Dict
  9. Cao, đứng giá (thị trường giá cả).tính từEN-VI Dict
  10. Kêu (âm).tính từEN-VI Dict
  11. Bằng đồng, bằng kim loại (tiền).tính từEN-VI Dict
  12. Có nồng độ rượu cao.tính từEN-VI Dict
  13. Hết sức cố gắng, tích cực.DEN-VI Dict
  14. Chắc, mạnh, nhiều.DEN-VI Dict
  15. Khắc nghiệt, nghiêm khắc; cứng rắn; hắc.DEN-VI Dict
  16. Gay go, khó khăn, chật vật, gian khổ.DEN-VI Dict
  17. Sát, gần, sát cạnh.DEN-VI Dict
  18. Đường dốc xuống bãi, đường dốc xuống bến.danh từEN-VI Dict
  19. Khổ sai.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The diamond is very hard and shiny.

  2. He has hard muscles from regular exercise.

  3. This area has very hard water for cooking.

  4. She has a hard face that looks angry.

  5. The boss gave him a hard look today.