TanroDictionary Sổ từ

hardy

/ˈhɑːdi/

Anh
0

hardy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khoẻ mạnh, dày dạn, chịu đựng được gian khổ; chịu đựng được rét (cây); Táo bạo, gan dạ, dũng cảm; Cái đục thợ rèn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khoẻ mạnh, dày dạn, chịu đựng được gian khổ; chịu đựng được rét (cây).tính từEN-VI Dict
  2. Táo bạo, gan dạ, dũng cảm.tính từEN-VI Dict
  3. Cái đục thợ rèn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. These hardy flowers survive cold weather.

  2. The hardy child climbed the hill first.

  3. He used a hardy to shape the metal.