Nghĩa tiếng Việt
- Khoẻ mạnh, dày dạn, chịu đựng được gian khổ; chịu đựng được rét (cây).tính từEN-VI Dict
- Táo bạo, gan dạ, dũng cảm.tính từEN-VI Dict
- Cái đục thợ rèn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
These hardy flowers survive cold weather.
-
The hardy child climbed the hill first.
-
He used a hardy to shape the metal.