Nghĩa tiếng Việt
- La Mã sự tiên đoán (dựa trên sự (xem) xét bộ lòng của xúc vật tế).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She saw the haruspication yesterday.
/həˌrəspəˈkeɪʃən/
haruspication là một từ tiếng Anh, có nghĩa: La Mã sự tiên đoán (dựa trên sự (xem) xét bộ lòng của xúc vật tế).
She saw the haruspication yesterday.