Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của headđộng từEN-VI Dict
- Có ghi ở đầu (trang giấy... ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They headed home before sunset.
-
The headed page listed the lesson title.
/ˈhedɪd/
headed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của head; Có ghi ở đầu (trang giấy... ).
They headed home before sunset.
The headed page listed the lesson title.