Nghĩa tiếng Việt
- Đèn trước (ô tô, xe lửa, xe điện, tàu thuỷ... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The headlight shone across the empty road.
/ˈhedlaɪt/
headlight là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đèn trước (ô tô, xe lửa, xe điện, tàu thuỷ... ).
The headlight shone across the empty road.