Nghĩa tiếng Việt
- Tiêu đề, phiêu đề: Hàng chữ bên dưới nhan đề, nêu vắn tắt mục tiêu của nhan đề đó.danh từEN-VI Dict
- Phần tóm tắt những tin chính ở đầu bản tin (nói trên đài... ).danh từEN-VI Dict
- Đặt vào dòng đầu (trang báo... ); đặt đầu đề, đặt đề mục, đặt tiêu đề.động từEN-VI Dict
- Quảng cáo rầm rộ.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The headline of the news caught my attention.
-
The headline told us the main news.
-
They headline the article with a bold title.
-
The singer will headline the show tonight.
-
The headline is in big letters, and the note about dancing very small
(Tiêu đề thì bằng chữ khổ to, mà dòng chú về khiêu vũ lại bé tí.).