TanroDictionary

heard

/ˈhɜːd/

Anh
0

heard là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nghe; Nghe theo, chấp nhận, đồng ý; Nghe nói, nghe tin, được tin, biết tin; nhận được (thư... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nghe.động từEN-VI Dict
  2. Nghe theo, chấp nhận, đồng ý.động từEN-VI Dict
  3. Nghe nói, nghe tin, được tin, biết tin; nhận được (thư... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I heard rain on the roof.

  2. She heard and followed the advice.

  3. have you heard of the news?

  4. I have never heard of such a thing!

    chưa bao giờ tôi lại nghe được một điều như vậy!