Nghĩa tiếng Việt
- Nghe.động từEN-VI Dict
- Nghe theo, chấp nhận, đồng ý.động từEN-VI Dict
- Nghe nói, nghe tin, được tin, biết tin; nhận được (thư... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I heard rain on the roof.
-
She heard and followed the advice.
-
have you heard of the news?
-
I have never heard of such a thing!
chưa bao giờ tôi lại nghe được một điều như vậy!