Nghĩa tiếng Việt
- Vô tình, không có tình.tính từEN-VI Dict
- Nhẫn tâm; ác.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His heartless words hurt her deeply.
-
The heartless boss ignored their hard work.
/ˈhɑːtləs/
heartless là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vô tình, không có tình; Nhẫn tâm; ác.
His heartless words hurt her deeply.
The heartless boss ignored their hard work.