Nghĩa tiếng Việt
- Thần thanh niên.danh từEN-VI Dict
- Cô gái hầu bàn, cô phục vụ ở quầy rượu.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The hebe smiled and served drinks at the bar.
-
The hebe brought our tea with a smile.
/ˈhib/
hebe là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thần thanh niên; Cô gái hầu bàn, cô phục vụ ở quầy rượu.
The hebe smiled and served drinks at the bar.
The hebe brought our tea with a smile.