TanroDictionary Sổ từ

hebetude

/ˈhɛbəˌtuːd/

Anh
0

hebetude là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự ngây dại, sự u mê, sự đần độn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự ngây dại, sự u mê, sự đần độn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Too little sleep can cause hebetude.