Nghĩa tiếng Việt
- Sự ngây dại, sự u mê, sự đần độn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Too little sleep can cause hebetude.
/ˈhɛbəˌtuːd/
hebetude là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự ngây dại, sự u mê, sự đần độn.
Too little sleep can cause hebetude.