TanroDictionary Sổ từ

hebetate

/ˈhɛbəˌteɪt/

Anh
0

hebetate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người ngây dại, làm u mê, làm đần độn; Ngây dại, u mê, hoá đần.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người ngây dại, làm u mê, làm đần độn.động từEN-VI Dict
  2. Ngây dại, u mê, hoá đần.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Too much screen time can hebetate the mind.

  2. He felt hebetate after staying up late.