Nghĩa tiếng Việt
- Đơn vị đo diện tích ruộng đất, bằng 10.000 mét vuông.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Ba hecta đất.
-
Mười lăm hecta rừng.
hecta là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đơn vị đo diện tích ruộng đất, bằng 10.000 mét vuông.
Ba hecta đất.
Mười lăm hecta rừng.