TanroDictionary

helicoidal

/ˈheləˌkɔɪdəl/

Anh
0

helicoidal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mặt đinh ốc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mặt đinh ốc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The sculpture had a helicoidal curve.

  2. A helicoidal path climbed the hill.