Nghĩa tiếng Việt
- Sự giúp đỡ, sự cứu giúp, sự giúp ích.danh từEN-VI Dict
- Phương cứu chữa, lối thoát.danh từEN-VI Dict
- Phần đưa mời (đồ ăn, đồ uống).danh từEN-VI Dict
- Người làm, người giúp việc trong nhà.danh từEN-VI Dict
- Giúp đỡ, cứu giúp.động từEN-VI Dict
- Đưa mời (đồ ăn, thức uống).động từEN-VI Dict
- Nhịn được, ngăn được, chịu được, đừng được; tránh được, cứu chữa.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Can you give me some help with this box?
-
There is no help for this broken machine.
-
Please take some help from the fruit tray.
-
The lady help cleaned the large house daily.
-
Please help me carry these heavy bags outside.