Nghĩa tiếng Việt
- Không tự lo liệu được, không tự lực được.tính từEN-VI Dict
- Không được sự giúp đỡ; không nơi nương tựa, bơ vơ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The helpless kitten needed a warm place to sleep.
-
The helpless child cried for his mother.
-
a helpless invalid
một người tàn phế không tự lực được
-
a helpless child
một em bé không nơi nương tựa