Nghĩa tiếng Việt
- Đphg Lợn.danh từWiktionary
- Hanh khô, thường vào dịp chuyển tiếp giữa thu sang đông.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Nói toạc móng heo. (tục ngữ)
-
Trời heo.
-
Heo đường leo lên ngọn. (tục ngữ)
heo là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đphg Lợn; Hanh khô, thường vào dịp chuyển tiếp giữa thu sang đông.
Nói toạc móng heo. (tục ngữ)
Trời heo.
Heo đường leo lên ngọn. (tục ngữ)