TanroDictionary Sổ từ

heo

Việt
0

heo là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đphg Lợn; Hanh khô, thường vào dịp chuyển tiếp giữa thu sang đông.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đphg Lợn.danh từWiktionary
  2. Hanh khô, thường vào dịp chuyển tiếp giữa thu sang đông.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Nói toạc móng heo. (tục ngữ)

  2. Trời heo.

  3. Heo đường leo lên ngọn. (tục ngữ)