TanroDictionary

hep

/ˈhɛp/

Anh
0

hep là một từ tiếng Anh, có nghĩa: , (từ lóng) biết thừa, biết tỏng; Am hiểu những cái mới.

Nghĩa tiếng Việt

  1. , (từ lóng) biết thừa, biết tỏng.tính từEN-VI Dict
  2. Am hiểu những cái mới.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He was hep to their secret plan all along.

  2. The plan looked hep in practice.

  3. to be hep to someone's trick

    biết tỏng cái trò chơi khăm của ai