Nghĩa tiếng Việt
- , (từ lóng) biết thừa, biết tỏng.tính từEN-VI Dict
- Am hiểu những cái mới.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was hep to their secret plan all along.
-
The plan looked hep in practice.
-
to be hep to someone's trick
biết tỏng cái trò chơi khăm của ai