TanroDictionary Sổ từ

hepcat

/ˈhɛpˌkæt/

Anh
0

hepcat là một từ tiếng Anh, có nghĩa: , (từ lóng) tay chơi nhạc ja cừ; tay nghiện nhạc ja.

Nghĩa tiếng Việt

  1. , (từ lóng) tay chơi nhạc ja cừdanh từEN-VI Dict
  2. tay nghiện nhạc ja.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The hepcat played smooth music all evening.

  2. That hepcat knew every old jazz song.