Nghĩa tiếng Việt
- , (từ lóng) tay chơi nhạc ja cừdanh từEN-VI Dict
- tay nghiện nhạc ja.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The hepcat played smooth music all evening.
-
That hepcat knew every old jazz song.
/ˈhɛpˌkæt/
hepcat là một từ tiếng Anh, có nghĩa: , (từ lóng) tay chơi nhạc ja cừ; tay nghiện nhạc ja.
The hepcat played smooth music all evening.
That hepcat knew every old jazz song.