Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của herniate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was herniating the tissue after heavy lifting.
/hˈɜːnɪˌeɪtɪŋ/
herniating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của herniate.
He was herniating the tissue after heavy lifting.