TanroDictionary

herniating

/hˈɜːnɪˌeɪtɪŋ/

Anh
0

herniating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của herniate.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của herniate.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He was herniating the tissue after heavy lifting.