Nghĩa tiếng Việt
- Người anh hùng.danh từEN-VI Dict
- Nhân vật nam chính (trong một tác phẩm văn học).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The firefighter was a true hero.
-
The hero walked into the room first.
/ˈhɪərəʊ/
hero là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người anh hùng; Nhân vật nam chính (trong một tác phẩm văn học).
The firefighter was a true hero.
The hero walked into the room first.