Nghĩa tiếng Việt
- Anh hùng.tính từEN-VI Dict
- Quả cảm, dám làm việc lớn.tính từEN-VI Dict
- Kêu, khoa trương, cường điệu (ngôn ngữ).tính từEN-VI Dict
- To lớn khác thường, hùng mạnh khác thường.tính từEN-VI Dict
- Câu thơ trong bài ca anh hùng.danh từEN-VI Dict
- Ngôn ngữ khoa trương cường điệu.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The soldier performed a heroic act to save his friends.
-
Her heroic act saved the dog.
-
His heroic speech sounded too big.
-
They built a statue of heroic size in the park.
-
The poem ended with a heroic line.