Nghĩa tiếng Việt
- Nữ anh hùng.danh từEN-VI Dict
- Nhân vật nữ chính (trong các tác phẩm văn học).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The heroine saved the village from fear.
-
The heroine was the center of the story.
/ˈherəʊɪn/
heroine là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nữ anh hùng; Nhân vật nữ chính (trong các tác phẩm văn học).
The heroine saved the village from fear.
The heroine was the center of the story.