Nghĩa tiếng Việt
- Được đốt nóng, được nung nóng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The metal became het up during the process.
-
het up
(từ lóng) kích động, kích thích, sôi nổi; nổi nóng
/ˈhɛt/
het là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Được đốt nóng, được nung nóng.
The metal became het up during the process.
het up
(từ lóng) kích động, kích thích, sôi nổi; nổi nóng