Nghĩa tiếng Việt
- Đĩ quý phái, đĩ sang; gái hồng lâu.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The hetaerae were part of the old story.
/ˈhetəˌeɪ/
hetaerae là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đĩ quý phái, đĩ sang; gái hồng lâu.
The hetaerae were part of the old story.