TanroDictionary Sổ từ

hetairism

/ˈhetəˌɪzəm/

Anh
0

hetairism là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chế độ nàng hầu vợ lẽ; Chế độ loạn hôn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chế độ nàng hầu vợ lẽ.danh từEN-VI Dict
  2. Chế độ loạn hôn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Old tales mention hetairism among rulers.

  2. The novel explored the harm of hetairism.