Nghĩa tiếng Việt
- Chặt, đốn, đẽo; bổ.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The woodcutter had to hew down the tree.
-
to hew down a tree
đốn cây
-
to hew something to pieces
bổ cái gì ra làm nhiều mảnh
-
to hew asunfer
bổ đôi
-
to hew one's way
chặt cây mở đường