TanroDictionary Sổ từ

hewn

/hjuːn/

Anh
0

hewn là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chặt, đốn, đẽo; bổ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chặt, đốn, đẽo; bổ.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He hewn a chair from old wood.