TanroDictionary Sổ từ

hewer

/ˈhjuːɜː/

Anh
0

hewer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người chặt, người đốn (cây); người đẽo (đá... ); Thợ gương lò (ở mỏ than).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người chặt, người đốn (cây); người đẽo (đá... ).danh từEN-VI Dict
  2. Thợ gương lò (ở mỏ than).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The hewer split the wood into small pieces.

  2. The hewer worked deep in the mine.